| nôn mửa | đt. Định nghĩa quá mờ. Buồn mửa, ruột cuộn lên và bao tử thắt lại muốn mửa ra. |
| nôn mửa | - Nh. Mửa: ăn được gì nôn mửa hết. |
| nôn mửa | đgt. Nôn nói chung: thuốc chống nôn mửa. |
| nôn mửa | đgt Như Nôn1, nhưng nhấn mạnh hơn: ăn được gì nôn mửa ra hết. tt Do nôn mửa: Những bãi nôn mửa lõng bõng (NgHTưởng). |
| nôn mửa | bt. Nôn và mửa. |
| nôn mửa | .- Nh. Mửa: Ăn được gì nôn mửa hết. |
| Người thì gục đầu xuống bàn , tóc loà xoà và ướt sũng vì thấm rượu ; người thì hai tay chống gối , mặt rũ xuống ; người thì nôn mửa ; kẻ thì cười , người thì khóc... lại còn thêm những cặp trai gái quàng lấy vai nhau mà ngủ gục trên lưng ghế... Minh tưởng tượng như mình đang ở trong một lâu đài của những người điên. |
| Lữ cảm thấy lợm , muốn nôn mửa. |
| Có đêm phải rang lạc ướt đẫm mồ hôi , hoặc đạp xe đi tìm ”cái nhắm“ để họ ngồi đến hai ba giờ sáng , có người nôn mửa cả ra nhà , chị vẫn mắng các con : “Để im cho bố ngủ“ ”Im lặng cho bố làm việc“ ”Bố đang sáng tác , ai bảo các con làm ồn“. |
| Có đêm phải rang lạc ướt đẫm mồ hôi , hoặc đạp xe đi tìm "cái nhắm" để họ ngồi đến hai ba giờ sáng , có người nôn mửa cả ra nhà , chị vẫn mắng các con : "Để im cho bố ngủ" "Im lặng cho bố làm việc" "Bố đang sáng tác , ai bảo các con làm ồn". |
| Uống thuốc xong , Hoàng nôn mửa ra vài đấu bọt dãi rồi nằm thiếp đi. |
| Ký." Hậu lác ôm bụng cười nhnôn mửa+?a |
* Từ tham khảo:
- nôn nao
- nôn nóng
- nôn nôn
- nôn ruột
- nôn thốc nôn tháo
- nộn