| nôn nao | tt. Xao-xuyến bồn-chồn: Thiên-hạ nôn nao trông cho mau tới. |
| nôn nao | - Rộn rực khó chịu. |
| nôn nao | đgt. 1. Có cảm giác khó chịu trong người như bị chao đảo, chóng mặt buồn nôn: nôn nao như người say sóng o người nôn nao khó chịu. 2. Cảm thấy không yên lòng, xao động trong tình cảm khi đang mong mỏi, tưởng nhớ đến điều gì: những giờ phút nôn nao chờ đợi. |
| nôn nao | đgt 1. Cảm thấy khó chịu, không được yên: Quyên lại nôn nao cả ruột gan (NgĐThi). 2. Bị khuấy động, rộn rã: Thiên hạ nôn nao, họ rủ nhau người ra ứng cử, kẻ đi bầu (Tú-mỡ). tt Rộn rực, ồn ào: Lẫn tiếng kèn, sáo, nhị nôn nao, inh ỏi (Tú-mỡ). |
| nôn nao | tt. Rộn-rực không yên: Ai cũng nôn nao muốn hoà bình. // Sự nôn nao. |
| nôn nao | .- Rộn rực khó chịu. |
| nôn nao | Dộn-dực không yên: Trong bụng nôn-nao khó chịu. Thiên-hạ nôn-nao về việc chiến-tranh. Văn-liệu: Lặng ru nghe cũng nôn-nao chẳng đành (B-C). |
| Nàng thở dài , lòng nôn nao vì tức bực , chán nản... Bỗng có tiếng gọi : Chị bé ! Nàng vội ngừng tay nhổ cỏ và quay đầu lại : thằng Quý cười nhìn mẹ reo : Con bướm to quá ! Rồi nó nhanh nhảu chạy theo , đuổi bắt con bướm. |
| Chị nôn nao vu vơ. |
| Cái chết thôi miên đám người sông , khiến cho họ ngây dại , lơ lửng , nôn nao như đang bị cuốn vào một cơn lốc xoáy. |
| Lòng ông giáo chợt nôn nao khi nhận ra trên đầu tên cướp , một mảnh băng màu chàm phủ chéo bên trán. |
| Xế chiều , An thấy cha lầm lì , mặt tái xanh , thắc thỏm đi vào đi ra như đang nôn nao chờ đợi điều gì. |
| Huệ đi vắng. Lòng nôn nao , cả hai không thể ngồi chờ Huệ được |
* Từ tham khảo:
- nôn nôn
- nôn ruột
- nôn thốc nôn tháo
- nộn
- nôngl
- nông