| nôn nóng | - t. 1. Nóng ruột: Nôn nóng muốn biết tin nhà. 2. Thiếu kiên nhẫn, muốn đạt ngay: Vì nôn nóng mà hỏng việc. |
| nôn nóng | tt. Sốt ruột, muốn làm ngay, muốn đạt kết quả ngay, thiếu sự kiên nhẫn cần thiết: Cứ bình tĩnh, đừng có nôn nóng mà hỏng việc. |
| nôn nóng | tt 1. Sốt ruột: Chị ấy nôn nóng muốn đi ngay. 2. Không kiên nhẫn, muốn làm ngay: Vì nôn nóng nên hỏng việc. |
| nôn nóng | .- t. 1 . Nóng ruột: Nôn nóng muốn biết tin nhà. 2. Thiếu kiên nhẫn, muốn đạt ngay: Vì nôn nóng mà hỏng việc. |
Ông biện nôn nóng hỏi : Có rộng bằng thành Đồ Bàn ở đây không thầy ? Tôi chưa thấy tận mắt thành Đồ Bàn , chỉ nhìn qui mô các ngọn tháp thì chắc lớn lắm. |
Ông giáo không kiên nhẫn được nữa , nôn nóng hỏi : Nhưng ông ta làm cái gì mới được chứ ? Bác Năm đốt rụi cả nhà người ta. |
| Bà Hai Nhiều cố dằn sự nôn nóng hân hoan của mình , ngồi yên trên sập gụ chờ An vào. |
Nhạc nôn nóng hỏi : Cách nào ? Ngoài cái cách đó ! Chỉ hại thấp giọng , ghé sát vào tai Nhạc cho thêm vẻ thân tín : Con người ta ai cũng hiếu kỳ. |
| Liệu cô bé có nghĩ như tôi không nhỉ? Cô ta có cùng chung với tôi những sở thích , những quan niệm sống? Tôi nóng lòng muốn biết cô ta đang đọc quyển sách gì mà có vẻ say sưa đến thế? Không kìm được sự nôn nóng , tôi quên phắt cả nỗi xấu hổ vì thân hình gầy guộc của mình , liền đánh bạo đi ngang qua chỗ cô ta ngồi. |
Tôi chẳng hiểu có chuyện gì nhưng nhắc đến ông cụ Chùa làm tôi nôn nóng kỳ lạ. |
* Từ tham khảo:
- nôn ruột
- nôn thốc nôn tháo
- nộn
- nôngl
- nông
- nông cạn