| nộn | tt. Non: Kiều-nộn, phì-nộn // Mới gầy nên. |
| nộn | Nôn: phì nộn. |
| nộn | tt. Non, mới nở: Hoa xuân nọ còn phong nộn nhuỵ (Ng.gia.Thiều) // Nộn nhuỵ, nhuỵ hoa mới nở. |
| nộn | Non (không dùng một mình): Kiều-nộn. Phì-nộn. |
Và ông Thanh thực hoàn toàn là một cụ Hàn , vì rằng các cụ Hàn thường đãy đà mà ông ta thì phì nộn phương phi lắm , mặc dầu ông ta có nghiện thuốc phiện. |
| Cái áo quá chật không bọc kín được thân hình phì nộn. |
| Lần đầu tiên , tôi chìm vào một tâm trạng khó tả trong đó trộn lẫn lòng ghen tức , sự phẫn nộn và nỗi xót xa tê dại. |
Mùa thu , tháng 8 , xuống chiếu bắt cư sĩ ở chùa Phù Đổng là Nguyễn nộn , vì bắt được vàng ngọc mà không đem dâng. |
| Mùa xuân , tháng 2 , Trần Tự Khánh tâu xin tha cho Nguyễn nộn , cho đi theo quân đánh giặc để chuộc tội. |
| Vua y cho. Mùa đông , tháng 10 , sai Nguyễn nộn đem quân đi đánh người Man ở Quảng Oai |
* Từ tham khảo:
- nông
- nông cạn
- nông choèn
- nông choèn choẹt
- nông choẹt
- nông cụ