| nôn nả | tt. Nôn nóng, sốt ruột: nôn nả muốn về sớm. |
| Từ phía tối âm u , có lẽ Chinh cũng nôn nả không ngồi yên được. |
| Dưới bếp , An đang nhen lửa , nhưng vì nôn nả chưa hiểu chuyện gì xảy ra ngoài trại mà mọi người rầm rập chạy đi xem nên nhen mãi mà lửa vẫn chưa bén. |
* * * Vậy thì việc gì xảy ra sáng hôm nay là gì ? Ông giáo nôn nả ra đường , chận hỏi một người đàn ông trong đám người đang lũ lượt kéo về phía cổng trại. |
* Từ tham khảo:
- nôn nóng
- nôn nôn
- nôn ruột
- nôn thốc nôn tháo
- nộn
- nôngl