| nhường nhịn | đt. Tự-ý chịu kém-sút để phần hơn cho người: Anh em nên nhường-nhịn nhau. |
| nhường nhịn | - Chịu nhịn, tự mình chịu phần kém : Anh em nhường nhịn nhau. |
| nhường nhịn | đgt. Chịu thiệt, nhường phần lợi cho người khác hưởng: nhường nhịn em út o không chịu nhường nhịn ai bao giờ. |
| nhường nhịn | đgt Tự mình không tranh giành không chống lại: Nhường nhịn nhau một tí thì vẫn cứ nhanh hơn (NgKhải). |
| nhường nhịn | đt. Chịu nhịn, chịu kém. // Nhường-nhịn nhau. |
| nhường nhịn | .- Chịu nhịn, tự mình chịu phần kém: Anh em nhường nhịn nhau. |
| nhường nhịn | Chịu nhịn, chịu kém, để phần hơn cho người: Anh em nên nhường-nhịn nhau. |
| Có thể nói gọn thế này : Nếu cần một cán bộ cấp dưới có trình độ làm việc , làm được nhiều việc một cách thông minh và tỉ mỉ , nhanh mà chính xác , một người sống nhường nhịn và chăm lo cho đồng đội và cấp dưới hơn cả chính mình , một người sống trung thực không có kẻ ghen tị đố kị... người đó là anh , anh Hiểu ạ. |
| Châu hỏi : Anh nói lại xem nào ! Sẵn mặc cảm sự nhường nhịn chiều chuộng của mình lại hoá thành kẻ mất thế , Sài bực dọc : Em bảo sao anh làm thế. |
| Anh đâu có sợ. Anh chỉ nhường nhịn , chiều chuộng , nói chung là nể chứ đâu có chuyện sợ |
| Hương thở dài khuyên anh đằng nào cũng lỡ , nên vì những đứa con mà nhường nhịn bỏ qua cho nhau. |
Cho tao coi một chút mà ! Nghe tôi nói bằng một giọng nhường nhịn , thằng bé tức thời nép người qua để cho tôi lách vào , rồi nó nhe răng cười làm như tôi với nó đã quen từ hồi nào. |
| Dẫu mình có cao thượng , có nhường nhịn đến thế nào đi nữa. |
* Từ tham khảo:
- nhướng
- nhượng
- nhượng
- nhượng bộ
- nhượng địa
- nhứt