| nhượng | đt. Nhường, bán hoặc cho: Nhượng nhà, nhượng đất // X. Nhường: Khiêm-nhượng, tiếp-nhượng, tương-nhượng. |
| nhượng | - đg. Để lại cho người khác một vật của mình: Nhượng lại cái vườn. |
| nhượng | dt. Chỗ khớp xương đầu gối hoặc gót chân: khấc nhượng. |
| nhượng | đgt. Bán lại: nhượng cho bạn một số đồ đạc. |
| nhượng | đgt Để lại cho người khác một vật của mình: Nhượng lại cho ông hàng xóm một mảnh vườn. |
| nhượng | đt. Nht. Nhường. |
| nhượng | Cũng nghĩa như “nhường”: Khiêm-nhượng. Nhân-nhượng. |
Lộc chiều ý mẹ , xin vâng lời , rồi cáo từ ra về , trong bụng mừng thầm rằng mẹ đã nhượng bộ đôi chút. |
Ai về nhượng Bạn thì về Gạo nhiều , cá lắm , dễ bề làm ăn. |
| Nhưng trong câu bác hỏi , ông giáo hiểu lắm , có ngầm chứa sự khoan nhượng thông cảm , sự chấp nhận kể cả đối với những người yếu đuối cần được bảo bọc che chở. |
| Anh chị đang cày cấy , dù có nhượng lại , chúng tôi cũng không dám lấy. |
| Chỗ đứng của ta ở đâu ? Ở dưới trướng bọn Trương Tần Cối mà ta chán ghét khinh bỉ ư ? Ở giữa những người chân đất áo vải mà ta lạc lõng xa lạ ư ? Có con đường nào khác không ? Ông biện cho vẻ tần ngần của giáo Hiến là dấu hiệu phục thiện , hoặc ít ra là sự nhượng bộ dè dặt ban đầu. |
Nghe Kiên nói thế , Chinh phải nhượng bộ. |
* Từ tham khảo:
- nhượng địa
- nhứt
- nhứt xứ
- nhựt
- nhựt trình
- nil