| nil | dt. Người phụ nữ tu hành theo đạo Phật và ở chùa. |
| (PLO) Cá sấu sông Nnilthật ra không sống ở sông Nil , đỉnh Everest thật ra không phải là ngọn núi cao nhất thế giới ,... Những sự thật mà csac thông tin du lịch thường bỏ quên không chỉnh sửa. |
| Cá sấu sông Nnilsống trong sông Nil. |
| Cá sấu sông Nnilsinh sống hầu như trên khắp châu Phi , nhưng không sống trong sông Nil. |
| Sau đó , Đẳng tiếp tục chạy vỏ máy đến tiệm sửa máy của Phạm Thành Nnilở ấp 3 , xã Tân Lộc , huyện Thới Bình thay các phụ tùng chiếc vỏ để tránh bị phát hiện. |
* Từ tham khảo:
- ni
- ni cô
- ni-cô-tin
- ni-ken
- ni lâu
- ni lon