| ni lon | dt. Ni lông. |
| Nhưng bụng nghĩ , bây giờ cho hắn ra , bọc trong túi ni lon làm phao cho nổi , cứ léo nhéo điếc đít , ông thả cho mày trôi một nhát , biết thế nào là lễ độ với cái thằng Utiti bắn đạn khói trên đầu. |
| Tĩnh trí , lấy cái ni lon trùm nhẹ lên , còn trông thấy hắn cười , hàm răng trắng ởn. |
| Những ngày qua nhiệt độ xuống khoảng 100C , các nông hộ đã phòng chống bằng cách phủ bao nni lon. |
| Đặc biệt hướng dẫn viên người nào da cũng đen cháy rất niềm nở và không quên dặn câu cửa miệng là : Xin mời Quý khách bỏ các thứ cần dùng vào túi vải chứ không được mang theo túy nni lon. |
| Thì ra ở Cù Lao Chàm có một quy định rất nghiêm ngặt là khách du lịch và người dân trên đảo không được dùng túi nni lonvì đây là sản phẩm tái tạo nhựa không thể tiêu hủy được , mặc dù ở Cù Lao Chàm đã có con tàu giá nữa tỷ cách đây mấy năm , chở rác từ đảo vào đất liền. |
| Nhưng cơn lốc thị trường từ khi chiếu nni lon, chiếu trúc , nệm cao su xuất hiện , chiếu Cẩm Nê mất dần chỗ đứng trong thị trường. |
* Từ tham khảo:
- ni nay
- ni-tơ
- ni-tơ-rat
- ni va quyn
- ni-vô
- nì