| nì | chđ. X. Này: Đây nì. |
| nì | dt. Này: đây nì. |
| nì | chdt. Này, chỉ về vị-trí mà thôi và chỉ riêng trong tiếng đây nì. // Đây nì. |
| nì | Này: Đây nì. |
| Nàng lại gần lấy tay quàng vai Chương , nũng nịu , nằn nì : Đi anh ! Chóng ngoan , đi ! Chóng em yêu , đi. |
Thuý chau mày : Bận cái gì ? Hai người bạn cố nài nì , nhưng Tuyết nhất định từ chối. |
| Lại thêm Trọng cứ nằn nì nói mãi , nên em nể lời phải nhận cho chị em chị ấy vui lòng. |
Rồi vừa mở chiếc bánh giờ vừa nằn nì : Cô xơi cho em chiếc bánh giò nhé ? Bánh còn nóng nguyên , ngon lắm cô ạ. |
Thôi chị ạ , xem làm gì ? Ái kéo áo Huy nằn nì : Cậu cho mẹ tờ giấy xanh , đi cậu. |
| Mới đầu , lão gạt phắt đi , sợ giao cho Sọ Dừa thì đánh lạc mất dê của mình nhưng thấy người mẹ nằn nì mãi , vả lại nghe nói Sọ Dừa cũng khôn lắm , nên lão bảo : Ừ , thì bảo con mụ từ ngày mai cứ sáng sáng vào đây đuổi dê lên núi , rồi đến chiều lại đuổi dê về. |
* Từ tham khảo:
- nỉ
- nỉ năn
- nỉ non
- ní
- ní non
- nia