| nì nèo | đgt. Nói đi nói lại nhiều lần với vẻ khẩn khoản, thống thiết để xin cho được một điều gì: thằng bé cứ nì nèo bố cho đi xem hội o nì nèo làm cho bằng được. |
| nì nèo | đgt Hỏi xin dai dẳng: Bà hàng xóm cứ nì nèo vay tiền. |
| Hà Nội năm 2014 vẫn đầy ăn mày thật và ăn mày giả và rất nhiều cảnh kéo áo nì nèo như ép người phải cho. |
* Từ tham khảo:
- nỉ năn
- nỉ non
- ní
- ní non
- nia
- nĩa