| nĩa | - dt Đồ dùng thường bằng kim loại có bốn răng nhọn dùng để lấy thức ăn: Quen ăn bằng đũa, nên mới dũng nĩa cũng lúng túng. |
| nĩa | dt. 1. Đồ dùng bằng kim loại, có bốn, năm răng nhọn, cán dẹt, dùng để lấy thức ăn: ăn thìa o ăn nĩa. 2. Công cụ có răng, dùng để xúc đá, vôi tảng: dùng nĩa để lấy vôi ra lò. |
| nĩa | dt Đồ dùng thường bằng kim loại có bốn răng nhọn dùng để lấy thức ăn: Quen ăn bằng đũa, nên mới dũng nĩa cũng lúng túng. |
| Thỉnh thoảng âm thanh dao nnĩachạm vào đồ sứ lại leng keng vang vọng trong nhà ăn , đi kèm với mùi bánh mì cùng bánh nướng mới ra lò sực nức trong căn bếp lạnh lẽo. |
| Mỗi người chỉ có 100 giây để sử dụng nnĩalàm món trứng ốp , sao cho lòng đỏ không bị vỡ. |
| Đập vào mắt chúng tôi là một không gian hoành tráng với các bàn tiệc vô cùng sang trọng được trang trí với đồ pha lê , những bộ dao nnĩabằng bạc và các bình hoa trắng đủ loại , đĩa sứ viền vàng sáng loáng. |
* Từ tham khảo:
- nịch
- nịch ái
- nịch tử
- niêm
- niêm
- niêm dịch