| ni lông | - ni-lông dt (Pháp: nylon) Chất hữu cơ nhân tạo có thể tráng thành lá mỏng hoặc đổ thành sợi để dệt: Gói ni-lông chằng buộc bằng dây dù (Ng-hồng). |
| ni lông | - Chất hữu cơ nhân tạo tráng thành lá mỏng hay đổ thành sợi dệt được, dùng may quần áo, làm khăn bàn... |
| ni lông | (nylon) dt. Chất dẻo dễ kéo sợi, dùng làm nhiều mặt hàng trong đời sống như vải, lưới, chỉ khâu vết thương. |
| ni lông | dt (Pháp: nylon) Chất hữu cơ nhân tạo có thể tráng thành lá mỏng hoặc đổ thành sợi để dệt: Gói ni-lông chằng buộc bằng dây dù (Ng-hồng). |
| ni lông | .- Chất hữu cơ nhân tạo tráng thành lá mỏng hay đổ thành sợi dệt được, dùng may quần áo, làm khăn bàn... |
| Bao giờ trên xe anh cũng có bao tải , làn , cặp lồng và túi ni lông. |
| Nó được ngăn đôi bởi một tấm ”Tăng“ bằng ni lông. |
| Phạm Thị Như Anh luôn coi gần một ngàn trang thư mà Nguyên Văn Thạc đã viết cho chị , cùng cuốn sổ ghi nhật ký bìa bọc ni lông màu xanh da trời như những kỷ vật vô giá. |
| Như nhiều người lính ngã xuống ngoài chiến trường , thi hài của anh được đồng đội bọc trong một tấm tăng ni lông và chôn cất ngay tại nơi hy sinh , gần mặt trận. |
Nói rồi mẹ bưng mặt khóc : Ngạn hỏi : Vậy chị Ba với em út đem những xương đó về để ở đâủ Hai đứa nó bọc trong ni lông đem giấu trong hang Hòn rồi ! Có một hôm , bà mẹ nắm tay anh do dự mãi , lúc sau mới chậm rãi nói : Ngạn à , tao coi mày như con của tao. |
| Nhìn chị mình lòng bàn tay rà vuốt từng cái cà om , Quyên hồi hộp hỏi : Sao , nó có rỉ chảy nữa không chị? Hơi ri rỉ... Và Sứ bảo : Em đứng đây , để chị chạy đi lấy tấm ni lông. |
* Từ tham khảo:
- ni-tơ
- ni-tơ-rat
- ni va quyn
- ni-vô
- nì
- nì nèo