| nhựt | dt. X. Nhật. |
| nhựt | Nh. Nhật. |
| nhựt | dt (đph) Biến thể của Nhật: Ngày chủ nhựt; Mời anh đến dự lễ sinh nhựt của mẹ tôi; Tin ấy có đăng trong nhựt báo ngày hôm nay. |
| nhựt | Nht. Nhật. |
| nhựt | Xem “nhật”. |
| Loan vừa ở toà báo Minh nhựt về và được Hoạch hứa cho công việc đánh máy chữ và dịch những bài lặt vặt ở các báo tây. |
Bậu nói với qua , có nhựt có nguyệt Có đèn thuỷ kiệt , có núi sơn lâm Ai mà lỗi đạo tình thâm Hồn về chín suối , xác cầm dương gian. |
Ờ mà , ở Tàu , ở nhựt , ở Pháp , ở Anh , nào thiếu gì đâu những quà ngon của lạ , mà sao người khách tha hương vẫn cứ đăm đắm nhớ đến "cái món ấy" của quê nhà? Thì ra dù quan sơn cách trở , giữa người dân lưu lạc và đất nước bao giờ cũng có những dây hữu ái nối hai thâm tình lại với nhau. |
| Đầu anh buộc ngang một cái khăn rằn , nách cắp một chiếc cặp giả da thứ của trẻ con đi học và mang một chiếc ra đi ô bán dẫn kiểu nhựt. |
| Ảnh : Quốc NnhựtTheo đó , khu du lịch quốc gia vịnh Xuân Đài thuộc thị xã Sông Cầu và huyện Tuy An , có ranh giới diện tích vùng lõi , nơi tập trung phát triển khu du lịch quốc gia rộng 1.200 ha , chưa bao gồm diện tích mặt nước. |
| Ngoài việc mở rộng từng bước , quảng bá đến các vùng trong cả nước để thu hút khách , khu du lịch vịnh Xuân Đài cần chú trọng vào thị trường khách quốc tế như Tây Âu , Bắc Mỹ , Hàn Quốc , Đài Loan Quốc Nnhựt. |
* Từ tham khảo:
- nil
- ni
- ni
- ni cô
- ni-cô-tin
- ni-ken