| nhưỡng | đt. Gây ra, gầy nên. |
| nhưỡng | Đất: thổ nhưỡng o thổ nhưỡng học. |
| nhưỡng | (khd). Gây rối: Nhưỡng-loạn. |
| nhưỡng | Gây: Nhưỡng hoạ, nhưỡng loạn. |
Mùa đông , tháng 10 , sai Thái bảo Đào Thạc Phụ và Viên ngoại lang Ngô nhưỡng sang nước Tống để kết hảo. |
| Ðặt trước mộ ông nội và mộ bác Hai , nhang khói trăng trắng bay vô định... Rất lạ , những trái mận chúng tôi mang về và những trái mận từ cây trước nhà giống nhau như đúc , dẫu hai cây được trồng ở hai miền khác nhau , khác cả thổ nhưỡng và khí trời. |
| Nhưng không biết vì không hợp thổ nhưỡng hay còn vì điều gì khác mà mấy năm liền "Mai cứu tinh" chưa bao giờ cho hoa đúng vào dịp Tết… *** Nghĩa tử là nghĩa tận , dù ông Quý có khắc nghiệt đến như thế nào với con trai thì Hân cũng đưa gia đình mình trở về chịu tang khi ông đã nhắm mắt xuôi tay… Mấy ngày lo hậu sự cho ông Quý , Hân chợt phát hiện ra trong vườn cây cảnh của cha mình cũng có một cội mai già. |
| Với dàn pháo binh số lượng khủng cùng lực lượng đặc nhiệm đông đảo , Triều Tiên được cho có thể gây tổn thất nặng nề cho quân đội Mỹ Hàn ngay cả khi đa phần vũ khí của Bình Nnhưỡngbị xếp vào hàng lỗi thời. |
| Thậm chí , Washington còn đe dọa tấn công phủ đầu nhằm vào Bình Nnhưỡng. |
| Nói cách khác , trong khi các nhà phân tích tập trung vào kho tên lửa đạn đạo của Triều Tiên , nhưng mối đe dọa thực sự từ Bình Nnhưỡnglại đến từ các đơn vị đặc nhiệm và pháo binh hạng nặng. |
* Từ tham khảo:
- nhượng
- nhượng
- nhượng bộ
- nhượng địa
- nhứt
- nhứt xứ