| nhường lời | đt. Nhịn thua không cãi: Mỗi người đều biết nhường lời thì đẹp-đẽ biết mấy. |
| nhường lời | - Để người khác nói: Xin nhường lời cho đồng chí. |
| nhường lời | đgt. Dành cho người khác nói, phát biểu ý kiến: Bây giờ xin nhường lời cho tác giả nói chuyện với các khán giả của mình. |
| nhường lời | đgt Để người khác nói: Xin nhường lời cho ông phó chủ tịch. |
| nhường lời | .- Để người khác nói: Xin nhường lời cho đồng chí. |
Nó lại lên mặt dạy nàng : Ai lại để cá không đậy điệm gì cả ! Chó treo , mèo đậy chứ ! Trác mắng nó : Tao đã dặn mày , mày " vâng " rồi bỏ đó , mày còn nói gì ! Đừng có đổ vạ , chỉ láo quen ! Thằng nhỏ không chịu nnhường lời: Cô bảo ai láo , cô làm không nên tôi bảo , cô lại bảo láo. |
| Khê định nói , nhưng do dự lại liếc nhìn Thung ngầm ý nhường lời cho người cầm đầu. |
* Từ tham khảo:
- nhưỡng
- nhướng
- nhượng
- nhượng
- nhượng bộ
- nhượng địa