| nhún nhảy | đt. C/g Dún-dẩy hay rún-rẩy, nhún lên nhún xuống liền liền: Kéo ngọn cây xuống rồi buông ra, làm cho nó nhún-nhảy luôn. |
| nhún nhảy | đgt. Chuyển động lên xuống một cách nhịp nhàng, uyển chuyển: đi đứng nhún nhảy, yểu điệu. |
| nhún nhảy | đgt Lên lên xuống xuống nhè nhẹ: Gánh hàng nhún nhảy trên vai thon thả của bà (Ng-hồng). |
Tức thì ở trong nhà mụ Tài sế cấu để xô ra một lũ gái , vú vê và quần áo phong phanh , rồi trai nào gái ấy nhún nhảy đi vào. |
| Dưới bóng cụm chuối xanh phấp phới , gần con đường nhỏ lượn giữa thửa ruộng dưới trời lơ biếc ở đằng xa , Bính thấy từ từ nổi lên một bóng dáng nhẹ nhõm , da dẻ hồng hào , tươi cười , hớn hở , và một chiếc đòn gánh dẻo đang nhún nhảy nhịp cùng những bước chân thoăn thoắt , những cánh tay mềm mại vung tà áo nâu ra trước gió. |
| Và , bắt chước Jo Marcel , nó thường nhún nhảy và rên rỉ hát "Thôi , em đừng khóc , em đừng khóc , đừng khóc nữa làm gì..." nghe rầu muốn chết. |
| Nó vào phòng bằng những bước chân nhún nhảy , rồi vừa huýt sáo miệng nó vừa nhảy nhót liên tục quanh phòng. |
| Nó vừa nháy mắt vừa tặc lưỡi xuýt xoa , chân vẫn không ngừng nhún nhảy : Một bữa tối tuyệt vời ! Tôi lặng lẽ quan sát Dũng bằng ánh mắt ác cảm. |
| Trên vỉa đường , các gánh dưa chuột , dưa gang và mận nhót , mềm mại , nhún nhảy nối tiếp nhau , hết tốp này đến tốp khác. |
* Từ tham khảo:
- nhún nhẩy
- nhún nhường
- nhún vai
- nhụn
- nhungl
- nhung