| nhún nhường | bt. Hạ mình nhường-nhịn cách lịch-sự: Nhún-nhường với anh em; Ăn nói nhún-nhường. |
| nhún nhường | - t. Chịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường trong quan hệ giao tiếp. Lời lẽ nhún nhường. |
| nhún nhường | tt. Tỏ ra khiêm nhường, mềm mỏng trong quan hệ giao thiệp, bằng thái độ tự hạ mình và dễ đãi: lời lẽ nhún nhường o thái độ nhún nhường. |
| nhún nhường | tt Chịu phần kém để bảo đảm đoàn kết: Trong tập thể, bao giờ chị ấy cũng nhún nhường, nên được bà con rất mến. |
| nhún nhường | tt. Chịu khiêm, chịu kém hơn người. |
| nhún nhường | .- Chịu kém đểdành phần hơn cho người khác: Cư xử nhún nhường. |
| nhún nhường | Chịu kém và nhường người ta: Học cách nhún-nhường. |
| Cái ơn cứu chữa của bác sĩ tôi sẽ chẳng bao giờ quên... Ông bác sĩ cố giấu đi tất cả niềm kiêu hãnh bằng một câu nhún nhường : Tôi mổ mắt cho ông thì tôi lấy tiền , là tôi cũng vì tiền. |
Ông giáo lấy giọng nhún nhường xen vào : Vâng , hôm đám ma tôi mụ người đi , không còn làm gì được. |
| Ở đình làng , chỗ làm việc chính thức của ông , Hai Nhiều đã bỏ cái tật ngồi ghé vào một góc ghế , cùng một lúc bỏ luôn cái đức nhún nhường lắng nghe kẻ khác nói từ câu đầu tiên. |
| Rất tồi toán pháp , khá văn chương nhà thi sĩ đã nói về mình không phải như một sự nhún nhường , mà như một sự thú nhận về mối duyên nợ sâu xa giữa ông với thơ. |
| Vua Cảnh Thái ra lạy đón , nhún nhường một hồi lâu , rồi đưa Anh Tông đến Nam Cung. |
| Hắn sống có tình đến thế sao phải vùi đời ở đâỷ Sau mấy hôm lồng lộn , cuối cùng con sói mạnh nhất vùng cũng chịu nhún nhường , nó mò đến bên cửa nhà Lý , lần này không dùng chân đạp , mà dùng tay gõ nhẹ , cái giọng ngọt thật ngọt cất lên. |
* Từ tham khảo:
- nhụn
- nhungl
- nhung
- nhung
- nhung kẻ
- nhung nhăng