| nhung kẻ | - Thứ nhung dệt có kẻ dọc. |
| nhung kẻ | dt. Nhung sợi dọc làm thành từng khoảng nhỏ đều nhau. |
| nhung kẻ | dt Thứ nhưng dệt có kẻ sọc: Chị ấy mặc một áo nhung kẻ rất đẹp. |
| nhung kẻ | .- Thứ nhung dệt có kẻ dọc. |
| Vỏ cây long não vốn dày , lại nứt nẻ thành nhiều đường rãnh như khoác một tấm nhung kẻ nên giữ được độ ẩm lâu , các loài rêu cỏ tha hồ sống gửi. |
* Từ tham khảo:
- nhung nhúc
- nhung nhúc như rươi tháng chín
- nhung phục
- nhung y
- nhùng nhà nhùng nhằng
- nhùng nhằng