| nhung phục | dt. Đồ lính (quần áo, giày, nón, dây nịt). |
| nhung phục | - Cg. Nhung y. Quần áo mặc khi ra trận (cũ). |
| nhung phục | dt. Quần áo của tướng mặc ra trận thời xưa. |
| nhung phục | dt (H. nhung: binh lính, chiến tranh; phục: quần áo) Quần áo mặc ra trận: Nhung phục chỉnh tề, các chiến sĩ nhảy lên mình ngựa. |
| nhung phục | dt. Nht. Nhung y. |
| nhung phục | .- Cg. Nhung y. Quần áo mặc khi ra trận (cũ). |
| nhung phục | áo mặc ra trận. |
| Vua ngự ở cửa Hữu Lang điện Đại Minh trăm quan mặc nhung phục lạy hai lạy rồi lui ra. |
* Từ tham khảo:
- nhùng nhà nhùng nhằng
- nhùng nhằng
- nhùng nhục
- nhủng giá
- nhủng nhẳng
- nhủng nhỉnh