| nhùng nhằng | trt. X. Dùng-dằng và Lằng-nhằng. |
| nhùng nhằng | trt. X. Nhì-nhằng. |
| nhùng nhằng | - Do dự lâu, không dứt khoát: Nhùng nhằng mãi không đi. |
| nhùng nhằng | I. tt. 1. Vướng vít, lồng quấn vào nhau một cách chằng chịt: Dây rợ nhùng nhằng. 2. Nh. Nhì nhằng: làm ăn nhùng nhằng. II. đgt. Dằng dai, không dứt khoát, cốt để kéo dài thời gian: nhùng nhằng không chịu trả nợ. |
| nhùng nhằng | tt, trgt Không dứt khoát: Nhùng nhằng mãi, không trả lời là bằng lòng hay không. |
| nhùng nhằng | Nht. Dùng-dằng. |
| nhùng nhằng | .- Do dự lâu, không dứt khoát: Nhùng nhằng mãi không đi. |
| nhùng nhằng | Xem “dùng-dằng”. |
| nhùng nhằng | Cũng nghĩa như “nhì-nhằng”. |
| Anh cũng có vợ , hai con , chuyện ly dị nhùng nhằng hết tháng này sang tháng khác. |
| nhùng nhằngtại chợ Cổ Đạm , địa phương và ngành chức năng ở đâủ ! |
| Ông Nguyễn Thái Tứ Chủ tịch UBND xã Cổ Đạm cho biết : Việc nnhùng nhằngtrong công tác quản lý , điều hành chợ Cổ Đạm đã dẫn đến những lộn xộn không đáng có , gây mất ổn định tình hình. |
| Trong khi hàng trăm người bệnh ung thư đang chờ đợi sự giải cứu từ thuốc đặc trị thì các cơ quan chức năng TP.Hồ Chí Minh lại nnhùng nhằngthủ tục nhập thuốc khiến số thuốc này buộc phải tiêu hủy vì quá thời hạn sử dụng. |
| nhùng nhằngthay mới thép không đúng MAC A Ngày 12/8 , ông Trần Châu , Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định , một lần nữa khẳng định : Quan điểm của tỉnh trước sau như một , nhất định đơn vị đóng tàu phải thay lại toàn bộ vật liệu thép đúng theo đúng hợp đồng , không chấp nhận chắp vá hay khắc phục. |
| Ông khách khép tội cơ sở là ngược đãi súc vật ; khổ nỗi , ở Việt Nam thì chưa có điều luật nào về khoản này để mà áp dụng nên sự việc nnhùng nhằngkhông giải quyết được , bên nào cũng có lý. |
* Từ tham khảo:
- nhủng giá
- nhủng nhẳng
- nhủng nhỉnh
- nhũng
- nhũng lạm
- nhũng nha nhũng nhẵng