| nhũng lạm | đt. Ăn-cắp của công, lấy của lót của dân: Nhũng-lạm của công. |
| nhũng lạm | đgt. Lạm dụng quyền hành để gây phiền hà, để kiếm chác, lấy của: Quan lại nhũng lạm o nạn tham ô nhũng lạm. |
| nhũng lạm | tt (H. nhũng: gian dối, rối ren; lạm: quá mức) Nói những kẻ ỷ quyền quấy rối nhân dân: Bọn cường hào nhũng lạm. |
| nhũng lạm | dt. Sự quấy rối lạm quyền để kiếm tiền. |
| nhũng lạm | Bày việc quấy nhiễu để kiếm tiền: Nhũng-lạm tiền công. |
| Thẳng thắn mà nói , với những gì đang diễn ra , ta có thể đọc được một hàm dụ mới về khái niệm phòng chống tham nhũng đang diễn ra hiện tại : Đó thực chất là công cuộc chống lại cái xấu ở cả 3 mặt trận : (1) sự nnhũng lạmcông sản , (2) ăn cắp chức vụ , và (3) hối lộ tình dục trong chốn quan trường. |
| Nếu Hiến pháp nói rằng , tất cả quyền lực thuộc về nhân dân , thì trong trường hợp này nhân dân đang bị phản bội bởi những quan chức hư hỏng và tham lam , nnhũng lạm. |
| Quan không phải chịu thuế thân ; ngoài tiền lương quan còn có tiền dưỡng liêm cấp cho các quan địa phương khi họ túng thiếu để họ khỏi nnhũng lạmcủa dân. |
* Từ tham khảo:
- nhũng nhẵng
- nhũng nhẽo
- nhũng nhiễu
- nhúng
- nhúng nhắng
- nhúng nhính