| nhúng | đt. C/g Dúng, nhận vô chất lỏng rồi lấy ra: Nhúng nước cái khăn // (B) Dự vào, xen vào: Chuyện ấy, tôi chẳng nhúng vô đâu. |
| nhúng | - đgt 1. Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay: Cho cam công kẻ nhúng tay thùng chàm (K). 2. Tham gia vào: Vị tổng tư lệnh không cần nhúng vào những vấn đề lặt vặt (HCM). |
| nhúng | đgt. 1. Cho vào chất lỏng rồi lấy ra ngay: nhúng bát đũa vào nước sôi o nhúng mấy cây hành vào nồi nước dùng. 2. Can dự vào việc gì đó: nhúng sâu vào vụ án o Đừng nhúng vào việc ấy. |
| nhúng | đgt 1. Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay: Cho cam công kẻ nhúng tay thùng chàm (K). 2. Tham gia vào: Vị tổng tư lệnh không cần nhúng vào những vấn đề lặt vặt (HCM). |
| nhúng | đt. Nhận vào trong một chất lỏng. // Nhúng nước. Ngr. Xen vào một công việc gì, thường nói là nhúng tay: Việc ấy tôi không có nhúng vào. |
| nhúng | Xem “dúng”. |
| " Trương ký tên rồi nhúng tay vào chén nước trên bàn rỏ mấy nhọt vào quãng giữa bức thư. |
| " Không rửa mặt đi , rồi lên trang điểm , còn đứng mơ mộng gì thế ? Hồng giật mình , nhúng vội cái khăn bông vào chậu nước. |
| Từ ngày ấy , ngày tư ngày Tết , có khách có bạn , thừa cái gì đổ đi thì đổ con mẹ Tính không hề nhúng lấy một đầu đũa. |
| Mình lên mặt trịnh thượng với họ thì chỉ có về quê may ra mới không phải nhúng tay vào công việc vặt vãnh. |
| Cơm nước như mọi hôm , đã có các cháu nó lo anh không phải nhúng vào“. |
| Bây giờ chú mới đến bên vách rút ra một bó tên tre đã vót sẵn , cầm từng chiếc tên nhúng đầu nhọn vào nồi thuốc vừa xoay lăn , cho thuốc quấn nhiều lớp vào đầu mũi tên. |
* Từ tham khảo:
- nhúng nhính
- nhúng nhíu
- nhúng tay
- nhụng nhịu
- nhuốc
- nhuốc nha