| nhúng tay | đt. (B) Dự vào, xen vào: Nhúng tay vô việc người làm chi? |
| nhúng tay | đgt. Trực tiếp can dự, tham gia vào: nhúng tay vào tội ác. |
| nhúng tay | đgt Tự ý tham gia vào: Nhúng tay vào một vụ kiện; Phải thực thà nhúng tay vào việc (HCM). |
| nhúng tay | đt. Nht. Nhúng. ngr. |
| " Trương ký tên rồi nhúng tay vào chén nước trên bàn rỏ mấy nhọt vào quãng giữa bức thư. |
| Mình lên mặt trịnh thượng với họ thì chỉ có về quê may ra mới không phải nhúng tay vào công việc vặt vãnh. |
| Hai mẹ con con Cám thì ăn trắng mặc trơn , không hề nhúng tay vào một việc gì. |
| Mình lên mặt trịnh thượng với họ thì chỉ có về quê may ra mới không phải nhúng tay vào công việc vặt vãnh. |
| Trước khi người Pháp nhúng tay vào quy hoạch Hà Nội cuối thế kỷ XIX theo kiểu phương Tây thì đô thị này phát triển tự phát không theo một trật tự nào. |
| Lý trưởng dặn theo : Phải đánh mỗi mâm một bát tiết canh , mày nhé ! Rồi mọi người cùng lên sàn đình , bắt đầu nhúng tay vào việc. |
* Từ tham khảo:
- nhuốc
- nhuốc nha
- nhuốc nhơ
- nhuồi nhuội
- nhuối nhuội
- nhuôm