| nhức nhói | tt. Nhức nhối: Ngón tay lên đinh nhức nhối. |
| Những giọt nước mắt nóng ấy theo nhau rớt đúng xuống bàn tay đương nhức nhói , Bính lạnh dợi hẳn đi. |
Nhưng , Như Anh ơi ! Không thể nào thế được ! Như Anh có hiểu rằng , người yêu Như Anh hơn hết , người yêu Như Anh đến nhức nhói cả trái tim lại chẳng bao giờ đủ sức mà gìn giữ Như Anh ở lại vĩnh viễn với mình. |
| Đầu anh nhức nhói , hình dung ngay tới bóng mấy thằng giặc lom khom trí những khẩu mọt chê lên mặt ruộng. |
* Từ tham khảo:
- nhức như búa bổ
- nhưng
- nhưng
- nhưng chức
- nhưng cựu
- nhưng mà