| nhức nhối | tt. (đ) Nh Nhức: Nhức-nhối khó chịu. |
| nhức nhối | - Nhức dai dẳng: Nhức nhối khó chịu. |
| nhức nhối | tt. 1. Nhói đau, bứt rứt một cách dai dẳng: vết thương nhức nhối. 2. Thương cảm hoặc đau đớn quá mức, khó nguôi ngoai: nhớ thương con đến nhức nhối tâm can. |
| nhức nhối | tt 1. Làm cho đau dai dẳng: Vết thương nhức nhối. 2. Làm cho phải băn khoan, lo nghĩ: Vấn đề nhức nhối. |
| nhức nhối | Nht. Nhức: Mụt ghẻ làm nhức-nhối khó chịu. |
| nhức nhối | .- Nhức dai dẳng: Nhức nhối khó chịu . |
| nhức nhối | Cũng nghĩa như “nhức”. |
| Giờ thì hết đau nhưng hôm nào đi nhiều thì lại thấy nhức nhối. |
| Đầu nàng nhức nhối ở hai thái dương. |
| Không còn gì , ngoài một vài lỗ cột lở loét trên thảm cỏ ấy ! Và một lần nữa , An đau xót nhức nhối vì hình ảnh những vết thương không bao giờ lành ! * * * An và vợ con viên cai đội xuống phủ đúng vào lúc Nhạc đưa toàn bộ lực lượng ra chiếm Quảng Nam sau trận chiến thắng Bích Kê. |
| Bính phải nén chặt ngực cho đỡ tức , một tay Bính cầm bầu vú rắn đanh và vắt sữa đi vì vú cương lên nhức nhối quá chừng. |
| Tôi nhức nhối , khắc khoải đếm từng phút cho chóng qua một giờ và một giờ cho chóng qua một ngày. |
| Ngực tôi lúc nào cũng căng phồng nhức nhối. |
* Từ tham khảo:
- nhưng
- nhưng
- nhưng chức
- nhưng cựu
- nhưng mà
- nhưng nhức