| nhưng chức | đt. Vẫn giữ chức cũ. |
| nhưng chức | đgt. Vẫn được giữ nguyên chức cũ: ông quan có lỗi bị xét, mà không việc gì, lại được nhưng chức. |
| nhưng chức | đt. Giữ nguyên chức: Ông ấy tuy có lỗi mà vẫn được nhưng chức. |
| nhưng chức | Còn giữ nguyên chức cũ: Ông quan có lỗi bị xét, mà không việc gì, lại được nhưng-chức. |
| nhưng chứcnăng của chính quyền thị trấn thì có hạn. |
| nhưng chứcnăng , quyền hạn của thôn làm được cái gì? |
* Từ tham khảo:
- nhưng mà
- nhưng nhức
- nhưng nhức
- nhưng nhửng
- nhừng nhừng
- nhửng