| nhừ đòn | tt. Bị đánh nhừ: Võ-sĩ ấy đã nhừ đòn. |
| nhừ đòn | - Bị đánh đau: Thằng bé nhừ đòn vì hỗn. |
| nhừ đòn | tt. Bị đánh đau và nhiều: bị một trận nhừ đòn. |
| nhừ đòn | tt Bị đánh đau: Nghịch thế thì sẽ bị nhừ đòn. |
| nhừ đòn | .- Bị đánh đau: Thằng bé nhừ đòn vì hỗn. |
Mày mà gào lên lần nữa tao sẽ đánh cho mày nhừ đòn đấy ! Tôi lặng lẽ ngồi xuống bậc thềm. |
Mày mà gào lên lần nữa tao sẽ đánh cho mày nhừ đòn đấy ! Tôi lặng lẽ ngồi xuống bậc thềm. |
| Chẳng hiểu sao ba mẹ Hồng Hoa lại hiền lành quá xá như vậy ! Đang rầu rĩ , chợt tôi nghĩ ra một kế liền reo lên : Sao mày không méc với bác màỷ Nếu bác mày biết chuyện , chắc chắn thằng mất dạy kia sẽ nhừ đòn và nó sẽ hết dám hành hạ mày. |
* Từ tham khảo:
- nhử
- nhứ
- nhựa
- nhựa đường
- nhựa mủ
- nhựa nầm