| nhứ | đt. X. Nhử: Nhứ trẻ. |
| nhứ | - đg. Dử đùa: Lấy kẹo nhứ trẻ. |
| nhứ | đgt. Dứ: lấy bánh nhứ trẻ cho nó khỏi khóc. |
| nhứ | đgt Đưa thứ gì ra để dứ trẻ con: Chị ấy giơ cái kẹo ra nhứ thằng bé. |
| nhứ | Nht. Nhử: Nhắp mồi. |
| nhứ | Cũng nghĩa như “dứ”. Dử, dỗ: Lấy bánh nhử trẻ cho nó khỏi khóc. |
| mấy nơi đó vào cữ cuối tháng sáu , đầu tháng bảy có còn nhứ rằng có một thứ cá rô gọi là " cá rô non " , ăn cũng ra phết lắm không ? Giống này chỉ to hơn ngón tay út , lưng đen , bụng vàng , đánh vẩy bỏ ruột , nấu với rau cải cúc ăn đã sướng nhưng không thấm vào đâu , nếu đem hầm trong nồi đất , theo lối nhà quê. |
| Nhưng lạ thay , lần này con Thúy không giật mình gọi chị gì cả mà sao chị cứ nhấp nhứ bàn chân chưa muốn đặt xuống phiến đá bên dưới. |
nhứ tạm nghênh phong hương lạc mạc , Ảnh sơ thí noãn lục bồi hồi. |
Cách liêm liễu nhứ độ oanh thoa , Nhiễu hạm hoa tu xuyên điệp xí. |
| Ngày bố tôi đưa bà lên bến xe bà cứ nhắc nhứ mãi việc ở nhà chưa xong , dặn ông chịu khó chăm tôi , lại dặn có việc gì thì qua nhà ông bà giáo , đừng bán con bò vàng trong mùa lở mồm long móng mà rẻ quá , tiếc của. |
* Từ tham khảo:
- nhựa đường
- nhựa mủ
- nhựa nầm
- nhựa ruồi lá nâu
- nhựa ruồi lá nhỏ
- nhựa ruồi lá tròn