| nhừ tử | trt. Thật nhiều, quá mức: Bị đánh nhừ-tử; Thua nhừ-tử; Bịnh nhừ-tử. |
| nhừ tử | - Nói đánh đau lắm: Đánh cho nhừ tử. |
| nhừ tử | tt. Bị đánh đau, nhiều, nhừ nát, đến mức như có thể chết được: đánh cho nhừ tử. |
| nhừ tử | tt, trgt Bị đánh rất đau: Nó quên rằng đương bị một trận đòn nhừ tử (NgCgHoan); Nó khảo, nó tra bố con nhừ tử (Tố-hữu). |
| nhừ tử | đt. Rã rời mềm đến như chết: Bị đánh một trận nhừ tử. Bị đòn nhừ tử. |
| nhừ tử | .- Nói đánh đau lắm: Đánh cho nhừ tử. |
Ông trưởng họ đánh cho tớ một trận nhừ tử. |
| Sau một đợt đi ô tô nhừ tử hôm qua 3h30 chiều lạ' ; hành quân ra quốc lộ 1A. |
| Bây giờ , để thỏa mãn ý thích của Hà Lan , tôi lại nện nhau nhừ tử vì cái dùi trống. |
| Phải vặn cổ nó xuống , tức lắm , phải nện cho chúng nó một trận nhừ tử. |
| Giật dây chuyền vàng của người đi đường , tên cướp bị người dân đánh nnhừ tử. |
| Video : Cướp giây chuyền vàng của người đi đường , tên cướp bị người dân đánh hội đồng nnhừ tửKhoảng 10h ngày 19/6 , trên đường Bà Huyện Thanh Quan , đoạn gần ngã ba Bà Huyện Thanh Quan Nguyễn Thị Minh Khai , phường 6 , quận 3 (TP.HCM) , người dân đã bắt được một nam thanh niên điều khiển xe máy giật dây chuyền vàng của người đàn ông đang lưu thông trên đường. |
* Từ tham khảo:
- nhứ
- nhựa
- nhựa đường
- nhựa mủ
- nhựa nầm
- nhựa ruồi lá nâu