| nhu dụng | đt. Cần dùng: Cần sắm đủ món nhu-dụng trước khi khởi-công. |
| nhu dụng | tt. Cần dùng, không thể thiếu được cho việc quân: đồ nhu dụng. |
| nhu dụng | tt (H. nhu: cần; dụng: dùng) Cần dùng hằng ngày: Bát đĩa là những đồ nhu dụng. |
| nhu dụng | dt. Cần dùng. |
| nhu dụng | Cần dùng: Dầu hoả là vật nhu-dụng cho việc quân. |
| Vả chăng cũng cần có thì giờ để dinh trấn Bắc Thành kịp phi báo cho các trạm dọc đường thiên lý sửa soạn cáng , ngựa đổi nhau và những đồ nhu dụng cung đốn. |
* Từ tham khảo:
- nhu nội
- nhu mễ
- nhu mì
- nhu nhơ
- nhu nhú
- nhu nhược