| nhu động | - đgt. Co bóp ống tiêu hoá nhịp nhàng theo lối lượn sóng để nhào trộn thức ăn. |
| nhu động | đgt. Co bóp ống tiêu hoá nhịp nhàng theo lối lượn sóng để nhào trộn thức ăn. |
| nhu động | dt (H. nhu: mềm; động: không đứng yên) Cử động của ruột gồm co bóp và chuyển động để đưa thức ăn xuống phía dưới bộ máy tiêu hoá: Nhu động của ruột rất cần trong việc dinh dưỡng. |
| nhu động | (y).- Cử động của ruột gồm co bóp và chuyển động, để đưa thức ăn theo đúng đường tiêu hoá. |
| Ngoài ra , chúng còn kích thích nnhu độngruột , kích thích hệ cơ trơn tiêu hóa làm tăng lưu thông hơi và dịch tiêu hóa ở khu vực đại tràng , hỗ trợ phòng chống ung thư đại trực tràng hậu môn. |
| Chất xơ trong hoa chuối có thể cải thiện nnhu độngruột , giảm táo bón và ngăn ngừa bệnh trĩ. |
| Chất xơ hỗ trợ hệ tiêu hóa khỏe mạnh , điều chỉnh nnhu độngruột và thải độc. |
| Ảnh : Đinh Nguyệt Tuy nhiên , nội soi là một thủ thuật có xâm nhập , với phương pháp truyền thống , bệnh nhân sẽ có cảm giác khó chịu , buồn nôn , kích thích nhiều khiến cho nnhu độngruột co kéo , gây khó khăn trong việc quan sát cho bác sỹ và nhiều trường hợp thấy đau họng sau khi nội soi. |
| Rau quả và các loại ngũ cốc còn là nguồn cung cấp chất xơ quan trọng , trợ giúp quá trình tiêu hóa , làm tăng nnhu độngruột , giúp làm giảm nồng độ các chất độc có trong cơ thể. |
| Lý giải về vấn đề này , bác sĩ Liên cho biết : Bình thường sau 8 tiếng phẫu thuật , nnhu độngruột non đã có và ruột vẫn hoạt động được. |
* Từ tham khảo:
- nhu mễ
- nhu mì
- nhu nhơ
- nhu nhú
- nhu nhược
- nhu thượng