| nhơ | bt. Dơ, bẩn, không sạch-sẽ: Ăn nhơ ở bẩn // (B) Nhuốc, xấu-hổ: Mang nhơ; Gió đưa buồm hạnh rảnh-rang, Tiếng nhơ thiếp chịu, để chàng danh thơm (CD). |
| nhơ | - t. 1 (cũ). Bẩn. 2 Xấu xa về phẩm chất. Một vết nhơ trong đời. Chịu tiếng nhơ. |
| nhơ | tt. 1. Bẩn: Quần bị vết nhơ. 2. Xấu xa, tồi tệ, mất phẩm chất: chịu tiếng nhơ o không biết nhơ. |
| nhơ | tt, trgt 1. Bẩn: ăn nhơ ở bẩn (tng). 2. Xấu xa: Mảnh gương trinh vằng vặc quyết không nhơ (NgKhuyến). |
| nhơ | tt. Nht. Dơ, bẩn: Uống lưng co gối cũng nhơ một đời (Nh.đ.Mai) |
| nhơ | .- t. Nh. Bẩn: Ăn nhơ ở bẩn. |
| nhơ | 1. Bẩn. Cũng nghĩa như dơ: Ăn nhơ ở bẩn. Văn-liệu: Uốn lưng co gối cũng nhơ một đời (Nh-đ-m). Nhơ mình chưa chán lại toan hại người (Nh-đ-m). Đã buồn cả ruột lại nhơ cả đời (K). Làm chi nhơ mũi gươm đao. 2. Nhuốc: Nhơ đời. Nhơ danh. |
Thu vội nói : Đi đưa đám thì em nhơ. |
| Những lúc đó chàng thấy mình khổ sở lắm và sáng hôm sau khi ở nhà chứa bước ra , chàng tưởng còn thấy trên da mặt mình tất cả cái nhơ nhớp của một đêm truỵ lạc. |
| Nếu anh... Trương ngừng lại , vì tuy say rượu , tuy nói với một gái giang hồ , chàng cũng thấy mấy tiếng sắp nói đến sẽ mãi mãi làm nhơ bẩn cả tấm ái tình trong sạch của Thu. |
| Trương nói rõ hết cả sự thực nhơ bẩn trong bức thư , nhưng có cái cảm tưởng là Thu xem xong không khinh chàng , có lẽ thương chàng , yêu chàng hơn lên. |
| Chàng không khác nào một người ở bẩn thỉu đã quen lắm , quen đến nỗi sự sạch sẽ đã bắt đầu làm cho chàng khó chịu như một vết nhơ. |
| Bắt đầu từ đó , em bước dần mãi vào con đường nhơ nhuốc... cho đến ngày nay... Nhiều lúc em muốn trở về với cái đời trong sạch kia , nhưng không thể nào được nữa , hình như có một sức mạnh vô hình bắt em phải sống , phải mãi sống với đời khốn nạn này. |
* Từ tham khảo:
- nhơ danh
- nhơ nhớ
- nhơ nhớp
- nhơ nhuốc
- nhờ
- nhờ