| nhơ danh | trt. Hư danh-tiếng: Làm nhơ danh nam-nhi. |
| nhơ danh | - Làm tổn thương đến danh dự: Nhơ danh cha mẹ. |
| nhơ danh | tt. Làm xấu đến thanh danh: làm nhơ danh xấu tiếng. |
| nhơ danh | tt Bị tổn thương đến danh dự: Làm nhơ danh cha mẹ. |
| nhơ danh | .- Làm tổn thương đến danh dự: Nhơ danh cha mẹ. |
| nhơ danh | Làm xấu tiếng của mình: Làm nhơ danh xấu tiếng. |
| Đi hát lỡ nổi tiếng , thí dụ thôi nghen , người ta biết lúc trước tôi từng làm tiếp viên quán bia thì nhơ danh cả một giới nghệ sỹ , làm người ta mất cảm tình với cải lương , vậy khác nào hại cả nền sân khấu nước nhà. |
* Từ tham khảo:
- nhơ nhớp
- nhơ nhuốc
- nhờ
- nhờ
- nhờ cây dây cuốn
- nhờ cậy