| nhơ bẩn | bt. Dơ-dáy, bẩn-thỉu: Ăn ở nhơ-bẩn. |
| nhơ bẩn | - Bẩn thỉu: Quần áo nhơ bẩn. |
| nhơ bẩn | tt. Bẩn thỉu, xấu xa đến mức thậm tệ: hành động nhơ bẩn o bộ mặt nhơ bẩn. |
| nhơ bẩn | tt Rất bẩn: Quần áo nhơ bẩn. |
| nhơ bẩn | Nht. Nhơ. |
| nhơ bẩn | .- Bẩn thỉu: Quần áo nhơ bẩn. |
| nhơ bẩn | Bẩn-thỉu. |
| Nếu anh... Trương ngừng lại , vì tuy say rượu , tuy nói với một gái giang hồ , chàng cũng thấy mấy tiếng sắp nói đến sẽ mãi mãi làm nhơ bẩn cả tấm ái tình trong sạch của Thu. |
| Trương nói rõ hết cả sự thực nhơ bẩn trong bức thư , nhưng có cái cảm tưởng là Thu xem xong không khinh chàng , có lẽ thương chàng , yêu chàng hơn lên. |
| Song hạt châu hạt ngọc ở bên , thiếp chẳng khỏi tự xét thấy mình nhơ bẩn , thực thấy làm e thẹn vô cùng. |
Rồi đạo nhân vời họp người làng , lập một đàn tràng cúng tế , viết ba đạo bùa , một đạo đóng vào cây gạo , một đạo thả chìm xuống sông , còn một đạo đốt ở giữa trời , đoạn quát to lên rằng : Những tên dâm quỷ , càn rỡ đã lâu , nhờ các thần linh , trừ loài nhơ bẩn , phép không chậm trễ , hỏa tốc phụng hành. |
| Bởi vì , trẫm từng nghiệm thấy , trong các việc tiến cử , hoặc xử án , hay như việc công tư khác , rất nhiều khi người ta dung túng , che chở cho nhau , để biến hóa đổi thay , qua đó biết được người làm quan trong sạch thì ít mà nhơ bẩn thì nhiều. |
| Tội ác nnhơ bẩnThế nhưng , tháng 11/2011 , dư luận bang Pennsylvania và cả nước Mỹ chấn động khi cảnh sát công bố kết luận sau một cuộc điều tra 2 năm. |
* Từ tham khảo:
- nhơ nhớ
- nhơ nhớp
- nhơ nhuốc
- nhờ
- nhờ
- nhờ cây dây cuốn