| nhọc nhằn | trt. Vất-vả, cực-nhọc: Kẻ ăn người ở trong nhà, Sớm khuya công việc giúp ta nhọc-nhằn (CD). |
| nhọc nhằn | - Vất vả và mệt mỏi : Nhọc nhằn lắm mới xong được việc. |
| nhọc nhằn | tt. Khó nhọc và vất vả nói chung: chẳng quản nhọc nhằn o Công việc nhọc nhằn, vất vả. |
| nhọc nhằn | tt, trgt Vất vả, khổ sở: Nhọc nhằn đầy đoạ bấy lâu, nghĩ ra thân ngựa, thân trâu khác gì (PhBChâu); Ngược xuôi, gánh vác nhọc nhằn, chân le chân vịt, nào phần khoan thai (GHC). |
| nhọc nhằn | tt. Nht. Nhọc: Tất lòng công-chính, mấy phen nhọc nhằn (Nh.đ.Mai) |
| nhọc nhằn | .- Vất vả và mệt mỏi: Nhọc nhằn lắm mới xong được việc. |
| nhọc nhằn | Cũng nghĩa như “nhọc”. |
| Và lòng thương con đã nhiều lần làm bà gây trong óc những cảnh sống êm đềm không nnhọc nhằnvất vả của con gái vì được một người chồng giàu có. |
| Nhưng cái vui chỉ thoáng qua , vì nàng nghĩ rằng được như thế là nhờ mẹ nàng đã phải nnhọc nhằnlàm việc cả ngày. |
Xe đi vào khe núi , hết lên cao lại xuống thấo như có vẻ nhọc nhằn. |
Nghĩ đến ngày bắt đầu phải đi làm , Trương ngao ngán thấy hết cả cái vị của một cuộc sống gượng , cái nhọc nhằn của những công việc làm bất đắc dĩ. |
| Có phải đâu chỉ một mình cô ; trong những lũy tre xanh kia , bao nhiêu người cũng như cô , cũng phải chịu khó và nhọc nhằn , để kiếm tiền nuôi chồng , nuôi con , nuôi các em. |
| Rồi sự nghèo nàn đến , đem theo những cái nhọc nhằn , khổ sở , đem theo những ngày đói rét. |
* Từ tham khảo:
- nhoè
- nhoè nhoẹt
- nhoè nhoẹt
- nhoen nhoẻn
- nhoen nhoét
- nhoèn