| nhoe nhoét | - Có chất nát giây bẩn: ăn mật nhoe nhoét cả miệng. |
| nhoe nhoét | tt. Có vết nhơ, chất bẩn dây loang ra, tung tóe rộng khắp, trông bẩn mắt: Bàn tay nhoe nhoét dầu mỡ o Sách vở nhoe nhoét những mực? |
| nhoe nhoét | tt, trgt Dính chất bẩn lan rộng ra: Má nhoe nhoét những mật. |
| nhoe nhoét | .- Có chất nát giây bẩn: Ăn mật nhoe nhoét cả miệng. |
| ”Anh xem xoong nấu sữa pha cho con còn nhoe nhoét những vết rào tràn ra phía ngoài cháy xuống đáy. |
| Sang đến nơi thì bà con dạy là ông con đã vào Kinh rồi... Đứa bé được thả xuống từ nãy đã lấy que chọc sơn son , sơn đen quệt nhoe nhoét lên mặt. |
| Có lần , nó lấy bùn non lén bôi nhoe nhoét vào hộc bàn của Dịu , khiến Dịu khóc không thành tiếng. |
| "Anh xem xoong nấu sữa pha cho con còn nhoe nhoét những vết rào tràn ra phía ngoài cháy xuống đáy. |
| Quanh mép hai đứa nhoe nhoét những vệt tím đen. |
| Lòng cá ục ra nhoe nhoét. |
* Từ tham khảo:
- nhoè nhoẹt
- nhoè nhoẹt
- nhoen nhoẻn
- nhoen nhoét
- nhoèn
- nhoèn nhoẹt