| nhoèn | tt. Chèm-nhèm, vấy-vá dơ-dáy: Mắt nhoèn những dử ghèn |
| nhoèn | - t. Nói mắt nhiêu dử: Mắt nhoèn vì đau đã lâu. |
| nhoèn | tt. (Mắt), ướt dính nhiều dử: Mắt ướt nhoèn. |
| nhoèn | tt Nói mắt có nhiều dử: Ngủ dậy, mắt nhoèn, chưa kịp rửa mặt. |
| nhoèn | .- t. Nói mắt nhiêu dử: Mắt nhoèn vì đau đã lâu. |
| nhoèn | Nói về dử dính bết ở mắt: Mắt nhoèn những dử. |
| ”Mặt đỏ bừng bừng , mắt nhoèn dử , tai lạnh và ho thế này là cháu lên sởi rồi. |
| Những tiếng ho khàn khàn của bố chúng và cặp mắt toét nhoèn cau có của mẹ chúng luôn luôn lườm Bính , làm chúng càng rụt rè kinh hãi. |
| "Mặt đỏ bừng bừng , mắt nhoèn dử , tai lạnh và ho thế này là cháu lên sởi rồi. |
| Chợt trông thấy tôi , bác ta định thần nhìn kỹ rồi reo lên : A Dế Mèn ! Đi đâu thế? Xuống đây đã nào ! Có phải Dế Mèn đấy không? Dáng chơi bời , thức đêm nhiều , mắt Xiến Tóc có phần toét nhoèn , nhìn mãi vẫn chưa nhận rõ hẳn ra tôi. |
| Tôi hỏi thằng Triều , bà lão lắc đầu , mắt hấp háy ướt nhoèn , đầy dử. |
* Từ tham khảo:
- nhoẻn
- nhoét
- nhoẹt
- nhoi
- nhoi nhói
- nhói