| nhoẹt | - ph. Nh. Nhoét: Nát nhoẹt. |
| nhoẹt | tt. Rất nhão, ướt, dính bết, gây cảm giác khó chịu: Quần áo ướt nhoét. |
| nhoẹt | trgt Như Nhoét: Nát nhoẹt thế này thì ăn sao được?. |
| nhoẹt | .- ph. Nh. Nhoét: Nát nhoẹt. |
| nhoẹt | Cũng nghĩa như “nhoét”. |
Vâng. Con người ta thường chỉ mê cái hào nhoáng bên ngoài... Thì xưa nay vẫn thế ! Vì sao mà người ta có mới nới cũ ? Cũng chỉ vì cái hào hoáng nhoè nhoẹt đó |
| Hình ảnh cuối cùng hắn còn thấy được trước khi vạn vật nhòe nhoẹt quay đảo , là đôi mắt đỏ ngầu , nụ cười tê tái của người kép hát. |
| Tắm xong đầu chưa khô , ướt nhoẹt , bà bước không qua nổi bậc lên xuống nơi cửa nhà tắm. |
| Nước mắt tôi nhòe nhoẹt nên tôi không nhìn thấy phía xa kia dân làng Đức Hậu cũng đứng trên bờ sông và khóc như tôi. |
| Nhìn hắn lúc này hệt một đứa con nít nghịch ngợm vẽ đầy một mặt râu đang bị sóng đánh cho nhoè nhoẹt. |
| Đất đỏ nhão nhoẹt dính đặc sệt đầu xẻng. |
* Từ tham khảo:
- nhoi nhói
- nhói
- nhom
- nhom nhem
- nhom nhếch
- nhòm