| nhói | trt. Lói, đau thình-lình một nơi trong mình như bị lói, bị dộng: Đau nhói trong ruột: kiến đốt nhói một cái. |
| nhói | - Buốt như bị ong đốt hay kim châm: Đau nhói vì cái gai đâm vào đầu ngón tay. |
| nhói | tt. Nhức đau, tựa như có mũi nhọn xoáy sâu vào: Vết thương nhói lên, làm cho anh phải cắn răng chịu đựng. |
| nhói | trgt Nói đau buốt: Bị ong đốt, đau nhói. |
| nhói | Nht. Lói: Đau nhói ngang hông. |
| nhói | .- Buốt như bị ong đốt hay kim châm: Đau nhói vì cái gai đâm vào đầu ngón tay. |
| nhói | Nói khi đau bất thình lình như bị cái gì đốt: Đau mạng mỡ đánh nhói một cái. Kiến đốt nhói một cái. |
Thế ngộ mình không khỏi bệnh ? Chàng thấy nhói ở quả tim và ngửng nhìn lên. |
| Thế trông có xấu đi nhiều không ? Ra đến ngoài buồng giấy , Trương sực nghĩ đến cái thất vọng ban sáng , cái thất vọng đã làm chàng thấy nhói ở quả tim khi biết Thu không đến hãng Etrier. |
| Tiếng chén vỡ làm chàng thấy nhói ở quả tim. |
| An chợt hiểu. Cô bé cảm thấy đau nhói trong lòng , nhưng An bình tĩnh hơn mình tưởng |
Ông giáo cảm thấy đau nhói trong lòng khi nghĩ phải xa con. |
An thấy nhói ở tim , gần như hốt hoảng. |
* Từ tham khảo:
- nhom nhem
- nhom nhếch
- nhòm
- nhóm ngó
- nhòm nhỏ
- nhòm nhõm