| nhom | đt. Nhóm đông: Chòm-nhom. |
| nhom | tt. Gầy yếu, trông thiếu sức sống: ốm nhom o gầy nhom. |
| nhom | trgt Nói gầy quá: ốm dậy, người gầy nhom. |
| nhom | tt. Gầy ốm: Ốm nhom. |
| nhom | Trỏ bộ gầy ốm: ốm nhom. Gầy nhom. |
| nhom | Lúc-nhúc như ròi. |
| Mới nói desen cái chu trình êm đềm hạnh phúc nhất , đơn giản nhất của một ngày trong hơn ba trăm ngày kể từ khi lấy vợ và 196 ngày kể từ khi sinh con thì anh chàng Sài đã phải mất đi mười một cân bốn lạng , già đi đến hơn chục tuổi , nhom nhem và bê tha như anh đạp xích lô trực đêm trước của ga. |
| Tóc tôi mọc dài gần phủ gáy , hai quầng mắt hõm sâu , cổ gầy nhom như cổ cò ma. |
| Bây giờ , họ nằm đó , gầy nhom , mỏng dính , xác xơ , tiêu điều. |
| Mới nói desen cái chu trình êm đềm hạnh phúc nhất , đơn giản nhất của một ngày trong hơn ba trăm ngày kể từ khi lấy vợ và 196 ngày kể từ khi sinh con thì anh chàng Sài đã phải mất đi mười một cân bốn lạng , già đi đến hơn chục tuổi , nhom nhem và bê tha như anh đạp xích lô trực đêm trước của ga. |
| Ông Chín người gầy nhom , nhỏ thó , nhưng tốt bụng , xởi lởi. |
Ðiện đã cắt từ lúc xế chiều , trên bàn chỉ còn lại một ngọn nến gânhomhom ứa nhựa thành dòng rồi tàn dần , ánh sáng chập chờn phấp phỏng. |
* Từ tham khảo:
- nhom nhếch
- nhòm
- nhóm ngó
- nhòm nhỏ
- nhòm nhõm
- nhòm như ác nhòm nhà bệnh