| nhom nhem | trt. Lam-tham, qua-loa, sơ-sài: Lửa cháy nhom-nhem; biết đọc nhom-nhem. |
| nhom nhem | - t. 1. Nói lửa cháy yếu ớt: Lửa nhom nhem. 2. Hiểu biết nông cạn: Mới nhom nhem được mấy câu tiếng Nga. |
| nhom nhem | tt. 1. (Lửa cháy) yếu ớt, lúc cháy lúc lại gần như sắp tắt: Củi ướt, lửa vẫn cháy nhom nhem o Đèn đóm nhom nhem nhìn không rõ. 2. Gầy gò, yếu ớt, tỏ ra không có sức sống: Thân hình nhom nhem. 3. (Hiểu biết) nông cạn và có tính chất chắp vá không sâu sắc: Trình độ còn nhom nhem lắm. |
| nhom nhem | trgt 1. Một cách yếu ớt: Lửa cháy nhom nhem. 2. Chưa thành thạo: Biết nhom nhem tiếng Nga. |
| nhom nhem | .- t. 1. Nói lửa cháy yếu ớt: Lửa nhom nhem. 2. Hiểu biết nông cạn: Mới nhom nhem được mấy câu tiếng Nga. |
| nhom nhem | Yếu, ít, không được nhiều, được mạnh: Lửa cháy nhom-nhem không được sáng. Biết được dăm ba chữ nhom-nhem đã học đòi. |
| Mới nói desen cái chu trình êm đềm hạnh phúc nhất , đơn giản nhất của một ngày trong hơn ba trăm ngày kể từ khi lấy vợ và 196 ngày kể từ khi sinh con thì anh chàng Sài đã phải mất đi mười một cân bốn lạng , già đi đến hơn chục tuổi , nhom nhem và bê tha như anh đạp xích lô trực đêm trước của ga. |
| Mới nói desen cái chu trình êm đềm hạnh phúc nhất , đơn giản nhất của một ngày trong hơn ba trăm ngày kể từ khi lấy vợ và 196 ngày kể từ khi sinh con thì anh chàng Sài đã phải mất đi mười một cân bốn lạng , già đi đến hơn chục tuổi , nhom nhem và bê tha như anh đạp xích lô trực đêm trước của ga. |
* Từ tham khảo:
- nhòm
- nhóm ngó
- nhòm nhỏ
- nhòm nhõm
- nhòm như ác nhòm nhà bệnh
- nhỏm