| nhỏm | trt. X. Nhổm. |
| nhỏm | - đg. Đang nằm bỗng ngồi lên: Thấy y sĩ đến, bệnh nhân nhỏm dậy. |
| nhỏm | đgt. Nhổm: đang nằm bỗng nhỏm dậy. |
| nhỏm | đgt (cn. Nhổm) Đương nằm bỗng ngồi dậy: Những người đang ngủ gật nhỏm cả dậy (NgĐThi); Một người nhỏm dậy đem gươm của mình ra mài (NgHTưởng). |
| nhỏm | .- đg. Đang nằm bỗng ngồi lên: Thấy y sĩ đến, bệnh nhân nhỏm dậy. |
| Em ngồi nhỏm dậy nhìn ra ngoài thì thấy ba người con gái đi đi , lại lại , chơi bời , cười nói trên sân coi như nhà họ. |
Khương nhỏm dậy và lấy ngón tay cời thuốc cho tơi. |
| Loan thấy Thân ngồi nhỏm dậy , liền quay lại hỏi : Cậu làm gì thế ? Mợ không được láo. |
| Chàng thở dài , trong người nhẹ nhỏm và từ lúc đó chàng biết chắc là sẽ không xảy ra chuyện gì nữa. |
Nhiêu Tích ngồi nhỏm dậy , sờ đùi , sờ vế chỉ thấy hơi đau vài chỗ. |
| Rồi một cái vòng từ từ biến thành hai... Quá sợ hãi , Minh ngồi nhỏm dậy đưa tay lên dụi mắt vì chàng tưởng như có dử bám chằng lấy con ngươi khiến chàng không trông được rõ. |
* Từ tham khảo:
- nhóm
- nhóm
- nhóm chức
- nhóm họp
- nhon nhen
- nhon nhỏn