| nhóm | đt. Hội lại: Đi nhóm, mời nhóm, nhóm ban trị-sự // C/g Nhúm, gác giụm các đầu củi lại đặng gầy lửa: Nhóm lửa // dt. Đoàn, tổ-chức nhỏ: Nhóm nhà văn; nhóm thợ-thuyền. |
| nhóm | - 1 I d. Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định. Chia mỗi nhóm năm người. Nhóm hiện vật khảo cổ. Nhóm máu A. - II đg. (kng.). Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Chợ suốt ngày. - 2 đg. 1 Làm cho lửa bắt vào, bén vào chất đốt để cháy lên. Nhóm lửa. Nhóm lò. Nhóm bếp nấu cơm. 2 Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên. Phong trào đấu tranh mới nhóm lên. |
| nhóm | I. dt. Tập hợp những cá thể lại với nhau theo những nguyên tắc nhất định: chia thành ba nhóm o Mỗi nhóm đi về một hướng o nhóm máu A. II. đgt. Tụ hợp lại với nhau: Bọn chúng nhóm lại ở đầu làng. |
| nhóm | đgt. 1. Làm cho lửa bắt vào và cháy lên: nhóm bếp o nhóm lửa. 2. Bắt đầu nảy sinh và có đà phát triển: Phong trào cách mạng được nhóm lên trong giới sinh viên. |
| nhóm | dt Một số người cùng ở một nơi hoặc cùng làm một việc: Đại biểu cho nhóm những người Việt-nam yêu nước ở Pháp (Trg-chinh). |
| nhóm | đgt Họp một số lại: Nhóm mấy anh em lại để cùng công tác. |
| nhóm | đgt 1. Làm cho lửa bắt đầu bén: Phải nhóm lửa lên đã hãy bắc nồi. 2. Bắt đầu gây nên: Phong trào mới nhóm ở địa phương ấy. |
| nhóm | 1. đt. Tụ, họp lại: Hội-đồng nhóm phiên bất thường. 2. dt. Một ít người, một ít vật tụ họp chung lại: Nhóm văn-nhân. // Nhóm đơn-vị. Nhóm định-chức. Nhóm văn-hoá mạc-xít. 3. đt. Mới gây nên, mới thành: Lửa mới nhóm. Tình vừa nhóm. |
| nhóm | .- đg. 1. Làm cho lửa bắt đầu bén: Nhóm bếp. 2. Bắt đầu gây nên: Phong trào mới nhóm. |
| nhóm | .-1. đg. Họp lại: Nhóm hội đồng. 2. d. Một số ít người cùng làm một công việc nhằm một mục đích chung: Chia nhóm ra để học tập. |
| nhóm | 1. Tụ lại, họp lại: Nhóm hội-đồng. 2. Mới gây lên, mới thành: Lửa mới nhóm. Hội mới nhóm đã tan. |
| Nếu Thu không yêu , Thu chỉ việc đốt thư rồi ngơ đi như không , nếu tình yêu của Thu mới nhóm , còn e lệ thì bức thư không làm nàng sợ hãi đột ngột quá. |
Tuyết ngồi xuống , se sẽ bỏ thêm củi vào lò , rồi lại bồ giấy vụn lấy mấy cái phong bì cũ nhóm lửa. |
| Hai người cặm cụi xuống bếp nhóm lửa. |
Lúc đó Văn từ dưói bếp đi lên , hỏi mượn cái đèn hoa kỳ để nhóm bếp. |
| Khi ánh sáng cây đèn búp măng chiếu dõi khắp ba gian nhà , Liên lại hỏi chồng : Mình có chói mắt không ? Minh thều thào trả lời : Không mình ạ ! Anh có trông thấy gì đâu ! Liên kinh hoàng la lên : Tròi ơi !... Chết chửa !... Thế kia à ? Nàng chạy vội xuống bếp mếu máo nói với Văn : Anh Văn ơi ! Nguy mất ! Bệnh nhà tôi nặng lắm ! Văn đang nhóm bếp , nghe vậy liền trấn an : Chị cứ yên tâm , chẳng sao đâu. |
Khoảng sau trưa , một nhóm người gồm hai người đàn bà đi chung với hai người đàn ông đến chợ hỏi mua cam. |
* Từ tham khảo:
- nhóm họp
- nhon nhen
- nhon nhỏn
- nhon nhón
- nhòn
- nhõn