| nhòn | tt. Mòn mũi nhọn, bớt nhọn: Chết một con, nhòn một mũi (tng.). // Giảm bớt: Nhòn việc. |
| nhòn | đgt. Bớt đi, giảm đi, nhẹ đi: nhòn việc o chết một con, nhòn một mũi. |
| nhòn | Bớt đi, giảm đi, nhẹ đi: Nhòn việc. Chết một con, nhòn một mũi. |
| Củng bảo thế. Củng vót lên một gã trai cao ráo , nhòn nhọn đi lại thoăn thoát như một mũi tên |
| Căng cúa , chân tay thon , mặt muỗm , nhòn nhọt , vẫn nhanh , giòn , tươi , in nét son dạy văn Trung Đại. |
| Gnhònòn cằm cúi thấp đầu xuống , rên rỉ : Dù sao... hai đứa mình cũng may mắn trốn thoát được. |
* Từ tham khảo:
- nhón
- nhón
- nhón gót
- nhón nhén
- nhọn
- nhọn