| nhoét | - t. Cg. Nhoẹt. Nát lắm: Cơm nhão nhoét. |
| nhoét | tt. Nhão, ướt, thường gây nhớp nháp, khó chịu: Người đi lại nhiều, đường sá nhoét ra o quần áo ướt nhoét. |
| nhoét | trgt Nói nát quá, nhão quá: Cơm nhão nhoét. |
| nhoét | .- t. Cg. Nhoẹt. Nát lắm: Cơm nhão nhoét. |
| nhoét | Nói về cái bộ nát bấy ra: Cơm thổi nhão nhoét. |
| ”Anh xem xoong nấu sữa pha cho con còn nhoe nhoét những vết rào tràn ra phía ngoài cháy xuống đáy. |
| Sang đến nơi thì bà con dạy là ông con đã vào Kinh rồi... Đứa bé được thả xuống từ nãy đã lấy que chọc sơn son , sơn đen quệt nhoe nhoét lên mặt. |
| Những mô đất nhoét ra , tiếng lội bì bõm. |
| Có lần , nó lấy bùn non lén bôi nhoe nhoét vào hộc bàn của Dịu , khiến Dịu khóc không thành tiếng. |
| "Anh xem xoong nấu sữa pha cho con còn nhoe nhoét những vết rào tràn ra phía ngoài cháy xuống đáy. |
| Đất ẩm ẩm nhão nhoét. |
* Từ tham khảo:
- nhoi
- nhoi nhói
- nhói
- nhom
- nhom nhem
- nhom nhếch