| nhoáng nhoàng | I. đgt. (Ánh sáng) loé lên rất mạnh rồi phụt tắt ngay: Những tia chớp nhoáng nhoàng ở phía chân trời. II. tt. Tỏ ra hết sức nhanh chóng, vội vã, tựa như vừa thấy rồi lại biến đi: ăn nhoáng nhoàng mấy bát cơm rồi lại vội vã đi ngay o Cứ nhoáng nhoàng về nhà một lúc rồi lại đi. |
| Anh Cấn , anh sao đấỷ Lại mê à? Tỉnh dậy đi ! Cấn nhoáng nhoàng chồm dậy. |
* Từ tham khảo:
- nhoáy
- nhoăn nhoắt
- nhóc
- nhóc
- nhóc
- nhóc con