| nhỏ nhẻ | trt. Chẫm-rãi, nhẹ-nhàng, khiêm-nhường: Nói-năng nhỏ-nhẻ. |
| nhỏ nhẻ | - t. (Nói năng, ăn uống) thong thả, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn. Nói năng nhỏ nhẻ như cô dâu mới. Ăn nhỏ nhẻ từng miếng. |
| nhỏ nhẻ | tt. (Nói năng, ăn uống) từ tốn, chậm rãi, chú ý gìn giữ từng cử chỉ nhỏ: Cô gái nhỏ nhẹ nói, nghe rất dễ thương o ăn nhỏ nhẹ, nói từ tốn, lịch sự. |
| nhỏ nhẻ | tt, trgt Nói cách nói năng, ăn uống chậm chạp, từ tốn: Chỗ bạn bè, sao lại ăn nhỏ nhẻ như thế?; Tính chị ấy bao giờ cũng nói nhỏ nhẻ. |
| nhỏ nhẻ | (nhỏ nhẹ) bt. Chậm, ôn tồn: Ăn nói nhỏ nhẹ. |
| nhỏ nhẻ | .- ph. Rút rát trong giao thiệp: Nói năng nhỏ nhẻ; Ăn uống nhỏ nhẻ. |
| nhỏ nhẻ | Trỏ cái bộ chậm-chạp rủ-rỉ: Nói nhỏ-nhẻ. Ăn nhỏ-nhẻ như mèo. |
Nga sợ , vén áo ngồi bên cạnh bà cụ , nhưng nàng chỉ ăn nhỏ nhẻ , cầm chừng , và buông đũa luôn để xới cơm cho Thanh. |
| Người chồng lăn bên này , lăn bên nọ thì đã thấy ở bên cạnh có tiếng máy truyền thanhỏ nhẻhẻ vọng sang. |
| Tớ sẽ đứng bên cửa sổ , ăn nhỏ nhẻ từng miếng một cho các đằng ấy đứng dưới tha hồ mà them thẻm thèm them ! Từ hôm ấy , Phương mong ngày mong đêm. |
| Trên phố nó bắn pháo hoa ! Ông nhỏ nhẻ. |
| Chấm vào chén nước mắm cà cuống rồi đưa lên miệng , cuốn đem lại cho ta một cảm giác dịu hiền , mát ruột , ăn một rồi lại muốn ăn hai mà ăn thì ăn to mới thú , ăn cuốn mà nhỏ nhẻ thanh nhã phần nhiều là mất ngon đi. |
| Con bé đáp nhỏ nhẻ. |
* Từ tham khảo:
- nhỏ nhen
- nhỏ nhít
- nhỏ nhoi
- nhỏ rí
- nhỏ téo
- nhỏ thó