| nhỏ thó | tt. Nh Nhỏ người, nhỏ tác, lùn thấp, nhỏ bé: Người nhỏ-thó, tác nhỏ-thó, tướng-tá nhỏ-thó. |
| nhỏ thó | tt. Có hình thể, vóc dáng rất nhỏ, dường như có thể nắm gọn được trong lòng bàn tay: Người nhỏ thó mà khoẻ ra phết. |
| nhỏ thó | tt Có dáng người bé nhỏ: Trông thấy chị ấy nhỏ thó, rất đáng thương. |
| Chinh nhỏ thó hơn thằng bé kia , chắc chắn lấy lực mà đấu thì không ăn thua gì. |
| Chú xem cách lo liệu gấp đi ! Nhật dẫn vào một người đàn ông nhỏ thó , ăn mặc rách rưới và ốm yếu. |
| Thím Bảy Thìn , một người đàn bà nhỏ thó , quần áo lôi thôi , nét mặt già nua khắc khổ đến nỗi mới gặp ai cũng tưởng đó là chị hai của chú Bảy , từ lâu quá chán ngán cho cái tính tham danh trái chứng của chồng , lần này mới có đủ lý dằn vặt , rằn rực chồng mà không bị la mắng chửi rủa. |
Con điêng điểng mà cũng không biết ! Cặp môi nó trề ra , cái mặt vênh vênh nhưng bộ tướng nhỏ thó và đôi mắt chân thật của nó nhìn lâu cũng rất dễ mến. |
| Ông Chín người gầy nhom , nhỏ thó , nhưng tốt bụng , xởi lởi. |
| Một người đàn ông nhỏ thó nhưng bệ vệ đưa chìa khoá phòng cho cô rồi lên xe trở lại luôn. |
* Từ tham khảo:
- nhỏ to
- nhỏ tuổi
- nhỏ xíu
- nhỏ yếu
- nhỏ nhăn
- nhọ