| nhỏ nhẹ | trt. Dịu-ngọt: Nói nhỏ-nhẹ với nó thì muốn gì cũng được. |
| nhỏ nhẹ | - tt. (Nói năng) nhẹ nhàng, dễ nghe: ăn nói nhỏ nhẹ. |
| nhỏ nhẹ | tt. (Nói năng) nhẹ nhàng, dễ nghe: ăn nói nhỏ nhẹ. |
| nhỏ nhẹ | tt Nói cách nói năng nhẹ nhàng và dịu dàng: Giọng nói nhỏ nhẹ của chị ấy lại rất có duyên. |
| Liên hối hận , lại gần chồng nhỏ nhẹ thì thầm bên tai xin lỗi : Mình tha thứ cho em. |
| Chàng nhỏ nhẹ khuyên : Người ta gọi gì thì kệ người ta ! Họ có sống đời chị đâu ? Họ có lo gì được cho chị đâu ? Tôi chắc chỉ trong vòng mười năm thôi , cả nhà quê cũng sẽ theo lối ăn mặc của thành thị. |
| Nàng lo lắng hỏi : Có chuyện gì làm cho anh giận dữ thế ? Ai làm gì cho anh bực thế hả ? Văn bình thường nói năng rất lịch sự và nhỏ nhẹ , nhưng lúc này thì khác hẳn. |
| Nhưng trái với sự suy đoán của Minh , Liên chỉ đến gần hỏi han một cách thật nhỏ nhẹ : Công việc bận lắm phải không mình ? Phải , bận lắm ! Liên chán nản vì nhận xét thấy chồng như chẳng còn chút thiết tha gì đến mình nữa , đến nỗi một lời âu yếm vui vẻ chàng cũng chẳng buồn nói. |
Ô hay ! Sao dì lại đánh cháu ? Lôi Mạc xuống nhà , Nhung lộ vẻ giận dữ nói : Đã bảo để yên cho anh ấy ngủ mà mồm cứ hét toáng lên là sao ! Nhưng dì đã bảo với cháu là anh ấy ngủ đâu ? Nhung gượng cười , nhỏ nhẹ nói : Thôi , dì xin lỗi. |
| Văn nhỏ nhẹ khuyên bảo” Anh thực có tâm hồn thi sĩ. |
* Từ tham khảo:
- nhỏ nhít
- nhỏ nhoi
- nhỏ rí
- nhỏ téo
- nhỏ thó
- nhỏ tíu